Bảng công khai giá viện phí tại BV Thạch Hà

Thứ sáu - 21/11/2014 02:34
Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Hà xin gửi đến quý vị bảng công khai giá viện phí một số thủ thuật, phẫu thuật áp dụng cho bệnh viện hạng 2!
Bảng công khai giá viện phí tại BV Thạch Hà
Tên dịch vụ Giá viện phíGiá BHXH
Phẫu thuật ruột thừa590000590000
Phẩu thuật viêm phúc mạc ruột thừa590000590000
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường16600001660000
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng31400003140000
Cắt một nữa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính30400003040000
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng29400002940000
Phẫu thuật Lấy thai lần hai trở lên18900001890000
Phẫu thuật lấy thai lần đầu14100001410000
Phẫu thuật chửa ngoại tủ cung600000600000
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính12800001280000
Phẫu thuật u nang buồng trứng760000760000
Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm (giá củ)120000120000
Làm thuốc âm đạo35003500
Nạo hút thai trứng2250022500
Chọc ối, điều trị đa ối2250022500
Khâu rách cùng độ238000238000
Bác nhân xơ vú460000460000
Trách áp xe Bartholin7500075000
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung425000425000
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ278000278000
Mổ chữa ngoài tử cung425000425000
Mỗ bóc nhân xơ TC không có trong danh mục175000175000
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn (Gây me hoặc tê TS)350000350000
Phẩu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)17500001750000
Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương11600001160000
Phẫu Thuật Cắt U Nang Buồng Trứng450000450000
Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường18100001810000
Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bình thường590000590000
Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên20100002010000
Phẫu thuật thoát vị bẹn16600001660000
Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm295000295000
Phẫu thuật Nang bao hoạt dịch410000410000
Chích Áp Xe phần mềm lớn250000250000
Cắt U xương lành680000680000
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn12800001280000
Mổ tràn dịch màng tinh hoàn275000275000
Dẫn lưu Áp Xe ruột thừa16600001660000
Phẩu thuật viêm phúc mạc640000640000
Khâu lại da vết mổ sau nhiễm khuẩn725000725000
Khâu lỗ thủng dạ dày - tá tràng đơn thuần17100001710000
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt680000680000
Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (Phương pháp Longo)10000001000000
Cắt bỏ tinh hoàn410000410000
Nối đứt dây chằng hai bên640000640000
Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi12000001200000
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên12800001280000
Mở thông bàng quang13250001325000
Lấy sỏi niệu đạo16600001660000
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ hai bên640000640000
Đóng các lỗ rò niệu đạo640000640000
Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dười 6 tuổi18600001860000
Phẫu thuật tháo lồng ruột18600001860000
Phẫu thuật viêm phúc mạc cho trẻ em dưới 6 tuổi12800001280000
Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét31400003140000
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp11200001120000
Khâu lỗ thụng dạ dày - tá tràng640000640000
Phẫu thuật xơ hóa cơ delta640000640000
Phẫu thuật kết hợp xương bánh chè590000590000
Cắt Polip cổ tử cung12750001275000
Cắt một nữa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính30400003040000
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt12800001280000
Cắt hẹp bao quy đầu150000150000
Nối gân duỗi21000002100000
Phymosis150000150000
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng đơn thuần560000560000
Cắt u nang thừng tinh480000480000
Tháo bỏ các đốt ngón tay250000250000
Tháo bỏ các đốt ngón chân250000250000
Tháo bỏ các đốt bàn tay250000250000
Tháo bỏ các đốt bàn chân250000250000
Cắt Amydal (BN Viện Phí)300000300000
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần14500001450000
Phẫu thuật cắt U sàn mũi640000640000
Phẫu thuật nối gân gấp22000002200000
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp12800001280000
Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân (giá củ)450000450000
Khâu phục hồi bờ mi225000225000
Phẫu thuật U máu 12800001280000
Lấy sỏi bàng quang16100001610000
Lấy sỏi niệu quản17600001760000
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại12800001280000
Cắt nối niệu quản17600001760000
Phẫu thuật u mạch máu dưới da 5 - 10 cm400000400000
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng31400003140000
Dẫn lưu nước tiểu Bàng Quang/Xương Mu640000640000
Phẫu thuật vết thương khớp12800001280000
Phẫu thuật trĩ tắc mạch345000345000
Phẩu thuật cắt tử cung hoàn toàn âm đạo13400001340000
Phẫu thuật Polype trực tràng5000050000
Phẫu thuật sỏi túi mật590000590000
Cắt sẹo xấu, sẹo quá phát480000480000
Tháo bỏ các đốt ngón tay, ngón chân650000650000
U nang buồng trứng xoắn18100001810000
Cắt cụt cổ tử cung14000001400000
Cắt u nang thừng tinh (giá mới)11500001150000
Nhổ chân răng số 8 có biến chứng khít hàm150000150000
Khâu vết thương phần mềm nông dài <5 cm275000275000
Khâu vết thương phần mềm nông dài >5 cm460000460000
Khâu vết thương phần mềm sâu dài <5 cm315000315000
Khâu vết thương phần mềm sâu dài >5 cm490000490000
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê760000760000
Mổ quặm 2 mi - gây tê525000525000
Mổ quặm 3 mi - gây tê625000625000
Mổ quặm 4 mi - gây tê725000725000
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê625000625000
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê660000660000
Cắt u lợi dưới 2cm10000001000000
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm 2-5 cm14000001400000
Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi15000001500000
Khâu vành tai rách sau chấn thương500000500000
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm110000110000
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da310000310000
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)160000160000
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)109500109500
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)130000130000
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê290000290000
Nạo VA gây mê525000525000
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê500000500000
Nhổ răng số 8 bình thường250000250000
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm460000460000
Phẫu thuật vách ngăn mũi14000001400000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ450000450000
Phẫu thuật nắn sống mũi sau chấn thương (gây mê)11000001100000
PT nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật15000001500000
Khâu vành tai rách sau chấn thương500000500000
Cắt Phymosis325000325000
Lấy thai triệt sản18600001860000
Khâu rách tầng sinh môn phức tạp đến cơ vòng15000001500000
Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ13500001350000
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung11500001150000
Làm lại thành âm đạo13500001350000
Phẫu thuật nhổ răng khó388000388000
Phẫu thuật cắt lợi trùm220000220000
Nhổ chân răng225000225000
Nhổ lấy nanh răng135000135000
Lấy u lành dưới 3cm500000500000
Lấy u lành trên 3cm575000575000
Nhổ răng ngầm dưới xương590000590000
Nhổ răng mọc lạc chỗ460000460000
Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên110000110000
Cắt mộng có vá niêm mạc13000001300000
Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc12000001200000
Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant11000001100000
viêm vùng mạc ruột thừa14000001400000
viêm vùng mạc ruột thừa14000001400000
phẩu thuật viêm phúc mạc ruột thừa14500001450000
khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10 cm170000170000
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân650000650000
Mở thông dạ dày13000001300000
Cắt chỉ3000030000
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm4000040000
Phẫu thuật cắt bè400000400000
Mỗ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt  (Gây tê)290000290000
Tạo hình u lợi, cắt u lợi trên 2 cm15000001500000
Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 4 răng trở lên15000001500000
Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng12000001200000
Khâu vành tai rách sau chấn thương500000500000
Phẩu thuật thoát vị bẹn16600001660000
phẩu thuật vết trắng âm hộ ( bạch sản )11500001150000
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang23500002350000
Phẫu thuật sỏi bàng quang16600001660000
Thay son ve dẫn lưu thận, bàng quang100000100000
Lấy sỏi mỡ bể thận trong xoang24500002450000
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang24500002450000
Cắt u máu khu vú, đường kính dưới 5 cm12000001200000
Phẫu thuật viêm xương cằng chân đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu13000001300000
Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi ( mới )26000002600000
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu600000600000
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần17100001710000
Phẩu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật14000001400000
Phẫu thuật viêm phúc mạc17600001760000
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (giá củ)24000002400000
Phẩu thuật rò hậu môn các loại14500001450000
Phẩu thuật nang thừng tinh một bên (giá củ)13500001350000
Hàn răng sữa sâu ngà6000060000
Trám bít hố rảnh7000070000
Điều trị răng sữa viêm tủy hồi phục8000080000
Điều trị tủy răng sữa một chân180000180000
Điều trị tủy răng sữa một chân180000180000
Điều trị tủy răng sữa nhiều chân215000215000
Răng sâu ngà110000110000
Điều trị tủy răng số 1,2,3250000250000
Điều trị tủy răng số 4,5285000285000
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới500000500000
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên590000590000
Điều trị tủy lại685000685000
Hàn Composite cổ răng150000150000
Hàn thẩm mỹ Composite ( veneer )275000275000
Cắt Amiđan ( gây mê )960000960000
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch700000700000
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt14000001400000
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường13500001350000
Cắt u sùi đầu miệng sáo11750001175000
Cắt cụt cẳng chân14000001400000
Phẫu thuật u kết mạc nông225000225000
Khâu phục hồi bờ mi225000225000
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt710000710000
Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ delta15500001550000
Khâu Lại da vết phẩu thuật, sau nhiễm khuẩn725000725000
Phẩu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng17600001760000
Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay12100001210000
Phẩu Thuật trật khớp cùng đòn ( mới )23000002300000
Khâu nối thần kinh23000002300000
Phẩu thuật nội soi cắt túi mật15000001500000
Cắt ruột thừa qua nội soi27900002790000
Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi29900002990000
Khâu thủng dạ dày qua nội soi28900002890000
Phẩu thuật chữa ngoài tử cung qua nội soi28900002890000
phẩu thuật nội soi cắt u trong trong ổ bụng22500002250000
Phẩu thuật nội soi cắt túi mật15000001500000
Phẩu thuật nội soi u nang buồng trứng11600001160000
Khâu vòng cổ tử cung / tháo vòng khó7000070000
Phẩu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ13500001350000
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên185000185000
Lấy sỏi niệu quản17600001760000
Phẩu thuật nang thùng tinh một bên16600001660000
Cắt u xương lành13500001350000
Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ có choáng29400002940000
Cắt túi thừa niệu đạo11500001150000
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp15000001500000
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp15000001500000
Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao( Một mắt)450000450000
Mỡ rộng miệng lỗ sáo204000204000
Thắt các búi trĩ hậu môn480000480000
Dẫn lưu Áp Xe tuyến giáp270000270000
Phẩu thuật thừa ngón280000280000
Phẩu thuật dính ngón470000470000
Mỡ thông đái dạ dày qua nội soi25600002560000
Phẩu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật23400002340000
Phẩu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi23400002340000
Xoắn hoặc cắt bỏ âm hộ, âm đạo, cổ tử cung325000325000
Phẩu thuật chửa ngoài tử cung11900001190000
Phẩu thuật nội soi trong sản phụ khoa25900002590000
Mổ quặm 1 mi - gây tê425000425000
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê875000875000
Lấy dị vật tiền phòng865000865000
Cắt Amiđan ( gây mê ) giá củ650000650000
Nội soiddoots điện / cắt cuốn mũi gây ê10400001040000
Phẩu thuật nhổ răng đơn giản240000240000
Phẩu thuật nhổ răng khó388000388000
Rạch áp xe trong mêngj200000200000
Rạch áp xe ngoài mêngj200000200000
Phẫu thuật U máu dưới da từ 5 - 10 cm14100001410000
Cắt Amiđan ( gây tê )460000460000
Cắt u thành âm đạo12750001275000
Khoét chóp cổ tử cung16100001610000
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng31400003140000
Phẫu thuật thoát vị nghẹt : bẹn, đùi, rốn18100001810000
Nong hậu môn dưới gây mê13250001325000
Cắt mỏm thừa trực tràng13250001325000
Dẩn lưu thận17600001760000
U nang buồng trứng xoắn18100001810000
Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi28900002890000
Khâu lỗ thủng dạ dày - tá tràng đơn thuần17100001710000
Chích nhọt ống tai ngoài169500169500
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung50000005000000
Phẩu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch10100001010000
Phẩu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt tim, thận,gan, huyết học, nội tiết ...30400003040000
Phẫu thuật lấy thai lần đầu (giá củ)11000001100000
Phẫu thuật Lấy thai lần hai trở lên (giá củ)13000001300000
Nhổ răng số 8 bình thường (giá củ)7500075000
Khâu vết thương phần mềm nông dài <5 cm (giá củ)100000100000
Khâu vết thương phần mềm nông dài >5 cm (giá củ)150000150000
Khâu vết thương phần mềm nông dài >5 cm (giá củ)150000150000
Khâu vết thương phần mềm sâu dài <5 cm (giá củ)140000140000
Khâu vết thương phần mềm sâu dài >5 cm (giá củ)180000180000
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt29900002990000

Tác giả bài viết: Anh Đức

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

cpihn3
cpihn3
cpihn3
Văn bản mới

15/2018/TT-BYT

Thông tư quy định thống nhất giá khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc

Lượt xem:101 | lượt tải:84

410/SYT-NVD

V/v Báo cáo nhu cầu sử dụng thuốc năm 2019 để tổ chức đấu thầu

Lượt xem:165 | lượt tải:180

04/2018/TT-BYT

Thông tư quy định về thực hành tốt phòng thí nghiệm

Lượt xem:174 | lượt tải:108

52/2017/TT-BYT

Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú

Lượt xem:7 | lượt tải:6

54/QĐ-BVTH

Quyết định về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2017 của Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Hà

Lượt xem:124 | lượt tải:100


  • Đang truy cập72
  • Hôm nay4,475
  • Tháng hiện tại59,628
  • Tổng lượt truy cập2,030,161
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây